Yamaha Grande phiên bản mới ra mắt mang lại cho phái yếu sự hiện đại và thanh lịch khi sử dụng xe, với thiết kế đậm phong cách Châu Âu cùng với động cơ Blue Core 125cc nhẹ nhàng êm ái, tiết kiệm nhiên liệu, điểm đặc biệt là ngăn chứa đồ cực rộng cùng với nút tiếp nhiên liệu ở đằng trước rất tiện lợi cho các quý cô.
Tìm thông tin xe tay ga và giá xe tay ga năm 2020 với các đánh giá của cộng đồng kèm theo thông số, hình ảnh, xếp hạng của tất cả dòng xe tay ga mới tại Việt Nam. Yamaha Grande. Hiện có 3 phiên bản
Đánh giá SH350i 2022 về khả năng vận hành. Trước tiên, xét về vóc dáng tư thế ngồi, với chiều cao yên 805 mm cùng thiết kế bè đăc trên những chiếc xe tay ga, sẽ khá khó khăn với những bạn có chiều cao khiếm tốn. Để đẹp và đi chiếc xe này phù hợp nhất xét về vóc
Không chỉ sở hữu ngoại hình đẹp, nhẹ nhàng phù hợp với giới nữ, Yamaha Grande còn được trang bị động cơ Blue Core hiện đại và rất tiết kiệm xăng. Ngoài ra đây cũng là một trong những mẫu xe
Giảm giá! 1 Bugi YAMAHA hàng chính hãng cho Ex135/150/ Ya z 52.000 ₫ 51.000 ₫ Thêm vào giỏ; Giảm giá! 1 Cặp Gương chiếu hậu Grande, Nozza màu xám ánh kim 190.000 ₫ 189.000 ₫ Thêm vào giỏ; Giảm giá! 1 Cặp Kiếng xe tay ga trắng zin dành cho Nozza, Grande 190.000 ₫ 189.000 ₫ Thêm vào giỏ
Sắp xếp theo: Phổ biến Mới nhất Giá Yamaha Xe Grande Hybrid Premium Đặc Biệt 2021 (Xám Nhám) 48.700.000 đ Yamaha_Lâm_Hạnh 5.0 /5 Shopee Yamaha Xe Máy Janus Phiên Bản Giới Hạn 36.000.000 đ Xe máy Nam Tiến 5.0 /5 Shopee Quảng cáo Honda Xe máy LEAD 2022 - Cao cấp 46.900.000 đ Honda Hà Nội 5.0 /5 Lazada
Yamaha trình làng xe tay ga Grande giá gần 40 triệu đồng. Mẫu xe mới được thiết kế phù hợp với phái nữ khi sử dụng. Mẫu xe tay ga giới thiệu lần đầu tại thị trường Việt Nam trang bị động cơ Blue Core mới dung tích 125 phân khối. Mẫu xe tay ga mới của Yamaha với tên gọi
Hyundai Palisade. Hyundai Palisade. Ảnh: Motorbiscuit. Đây là chiếc xe SUV hạng trung được chủ sở hữu đánh giá rất cao. Họ cho rằng lái chiếc xe này cảm thấy rất thoải mái cả về khả năng xử lý, kiểu dáng và các công nghệ hiện đại được trang bị cho xe rất tốt. Hyundai
. Khoảng giá 41 triệu 990 - 42 triệu Yamaha Grande Yamaha Grande 2023 Blue Core Hybrid là một trong những dòng xe tay ga hàng đầu của Yamaha trong phân khúc dành cho nữ. Với thiết kế sang trọng, chất lượng cao và công nghệ tiên tiến, Yamaha Grande 2023 Blue Core Hybrid mang đến trải nghiệm lái xe tốt nhất cho người dùng. Hệ... Xem chi tiết Động cơ Blue Core, SOHC, 4 kỳ, 2 van, Làm mát bằng không khí cưỡng bức Mã lực 6,1 kW 8,3 PS/6500 vòng/phút Mô-men xoắn Nm 10,4 1,1 vòng/phút Thông số thiết kế Thông số đèn Thông số động cơ Thông số bánh xe Thông số thiết kế Độ cao yên 790mm Khoảng cách trục bánh xe 1280mm Độ cao gầm xe 125mm Trọng lượng 100kg Kích thước 182 x x 115cm Dung tích cốp 27L, Có đèn LED Số chỗ ngồi 2 Độ lệch phương trục lái 26,7/74mm Màu sắc Đen, Đỏ Đen, Trắng Năm ra mắt 2019 Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Trọng lượng/kích thước Đèn trước LED Đèn hậu LED Thông số động cơ Động cơ Blue Core SOHC Xăng 1 xy-lanh 2 van 4 kỳ Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử Hệ thống làm mát Không khí Hộp số Tự động Vô cấp Dung tích xy-lanh 125cc Đường kính pít tông 52,4mm Hành trình pít tông 57,9mm Tỷ số nén 111 Công suất tối đa 6,1kW tại 6500rpm Mô men xoắn cực đại 10,4Nm tại 5000rpm Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Cácte ướt Dung tích nhớt máy 0,84L Dung tích bình xăng 4,4L Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,69L/100km Hệ thống đánh lửa TCI kỹ thuật số Hệ thống ly hợp Ly tâm loại khô Tỷ số truyền động 2,561 – 0,8291 Loại truyền động Truyền động bằng đai Thông số bánh xe Lốp trước 110/70-12, 47L, Không săm Lốp sau 110/70-12, 47L, Không săm Phuộc trước Ống lồng, 90mm Phuộc sau 2 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, 85mm Phanh trước Phanh đĩa Phanh sau Phanh cơ Thông số thiết kế Thông số đèn Thông số động cơ Thông số bánh xe Thông số thiết kế Độ cao yên 790mm Khoảng cách trục bánh xe 1280mm Độ cao gầm xe 125mm Trọng lượng 101kg Kích thước 182 x x 115cm Dung tích cốp 27L, Có đèn LED Số chỗ ngồi 2 Độ lệch phương trục lái 26,7/74mm Màu sắc Đỏ Xám, Trắng, Xám Năm ra mắt 2018 Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Trọng lượng/kích thước Đèn trước LED Đèn hậu LED Thông số động cơ Động cơ Blue Core SOHC Xăng 1 xy-lanh 2 van 4 kỳ Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử Hệ thống làm mát Không khí Hộp số Tự động Vô cấp Dung tích xy-lanh 125cc Đường kính pít tông 52,4mm Hành trình pít tông 57,9mm Tỷ số nén 111 Công suất tối đa 6,1kW tại 6500rpm Mô men xoắn cực đại 10,4Nm tại 5000rpm Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Cácte ướt Dung tích nhớt máy 0,84L Dung tích bình xăng 4,4L Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,69L/100km Hệ thống đánh lửa TCI kỹ thuật số Hệ thống ly hợp Ly tâm loại khô Tỷ số truyền động 2,561 – 0,8291 Loại truyền động Truyền động bằng đai Thông số bánh xe Lốp trước 110/70-12, 47L, Không săm Lốp sau 110/70-12, 47L, Không săm Phuộc trước Ống lồng, 90mm Phuộc sau 2 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, 85mm Phanh trước Phanh đĩa Tích hợp ABS Phanh sau Phanh cơ Thông số thiết kế Thông số đèn Thông số động cơ Thông số bánh xe Thông số thiết kế Độ cao yên 790mm Khoảng cách trục bánh xe 1280mm Độ cao gầm xe 125mm Dung tích cốp 27L, Có đèn LED Số chỗ ngồi 2 Độ lệch phương trục lái 26,7/74mm Màu sắc Đỏ, Xanh dương, Xanh lá, Xanh ngọc Năm ra mắt 2017 Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản Trọng lượng/kích thước Đèn trước Halogen Đèn hậu LED Thông số động cơ Động cơ SOHC Xăng 1 xy-lanh 2 van 4 kỳ Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử Hệ thống làm mát Không khí Hộp số Tự động Vô cấp Dung tích xy-lanh 125cc Đường kính pít tông 52,4mm Hành trình pít tông 58mm Tỷ số nén 111 Công suất tối đa 6kW tại 6500rpm Mô men xoắn cực đại 9,7Nm tại 5000rpm Hệ thống khởi động Điện Hệ thống bôi trơn Cácte ướt Dung tích nhớt máy 0,8L Dung tích bình xăng 4,4L Hệ thống đánh lửa TCI kỹ thuật số Hệ thống ly hợp Ly tâm loại khô Tỷ số truyền động 2,561 – 0,8291 Loại truyền động Truyền động bằng đai Thông số bánh xe Lốp trước 110/70-12, 47L, Không săm Lốp sau 110/70-12, 47L, Không săm Phuộc trước Ống lồng Phuộc sau 2 lò xo trụ, Giảm chấn dầu Phanh trước Phanh đĩa Phanh sau Phanh cơ
đánh giá xe yamaha grande