Điểm chuẩn vào trường Đại học Vinh đã chính thức được công bố đến các thí sinh, xem ngay điểm trúng tuyển phía dưới. Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam. Ngành: Năm 2019: Năm 2020: Kế toán: 15: 16:
E liên hệ sdt nào để được giải quyết cô nhỉ. A. Em liên hệ: Phòng Kế hoạch - Tài chính Trường Đại học Vinh: Tầng 3, Nhà Điều hành. Điện thoại: 0238.3856247; 0238.3855452 (máy lẻ: 318) Thầy Nguyễn Bắc Giang: 0978.475194. Q. Trần Hương (14/09/2022) Email: Huongtrana2k43pbc@gmail.com
Theo học ngành Kế toán tại Học viện Ngân hàng, các bạn sẽ có cơ hội trải nghiệm khuôn viên rộng rãi phủ kín cây xanh với rất nhiều "góc sống ảo" cho bạn thỏa sức thực hiện đam mê. Bên cạnh đó, nhà trường cũng trang bịhệ thống giảng đường hiện đại, các
Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán . Ngành đào tạo. Các phiên bản CTĐT. 7340301 - Kế toán. 2021; 2017 >> Đang cập nhật. Nhóm ngành Luật . Trường Đại học Vinh trở thành đại học thông minh, xếp hạng tốp 500 đại học hàng đầu châu Á vào năm 2030, hướng đến tốp 1000 đại
Phạm Hữu Truyền - Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh chúc mừng các cử nhân tốt nghiệp chuyên ngành Kế toán Khóa XIV và ghi nhận, trân trọng những nỗ lực mà các bạn sinh viên đã vượt qua khó khăn đại dịch Covit -19 để hoàn thành suất sắc Khóa học.
Địa chỉ: Tầng 5 nhà D3 Trường Đại học Vinh, số 182, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Website: Điện thoại: 0238 3855452; Email: vienncdttt@vinhuni.edu.vn
Kế Toán Thanh Toán Tại Khánh Hòa Tại Khánh Hòa Nha Trang Với Vị Trí Công Việc Kế Toán Thanh Toán Với Mức Lương 5 - 7 Triệu Và Không Yêu Cầu Kinh Nghiệm nhà tuyển dụng Hướng dẫn đăng ký / đăng nhập tài khoản giáo viên Hướng dẫn tải ảnh đại diện vào hồ sơ: giáo
Công ty TNHH Trà Vinh Farm . Địa chỉ: Ấp Cây Hẹ, Xã Phú Cần, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh. II. NHU CẦU TUYỂN DỤNG * Vị trí: Kế toán * Số lượng: 02 Nữ * Nơi làm việc: Khóm 2, TT Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh. * Yêu cầu: - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên đúng
. Chương trình đào tạo Đại học chính quyTrường Đại học Vinh thực hiện chuyển đổi từ phương thức đào tạo theo niên chế sang đào tạo theo tín chỉ từ năm 2007. Các năm 2009, 2011, 2013, 2015 Nhà trường đã thực hiện rà soát, cập nhật, điều chỉnh CTĐT của tất cả các ngành dựa trên yêu cầu của bối cảnh nghề nghiệp và khảo sát ý kiến của các bên liên 2016, trước thách thức về Hội nhập quốc tế và đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội, Nhà trường đã xây dựng và phát triển chương trình đào tạo đại học chính quy theo tiếp cận CDIO. Chương trình đào tạo tiếp cận CDIO được triển khai đào tạo khóa đầu tiênbắt đầu từ 2017. Trong các năm 2018, 2019, 2020 Nhà trường đã tiếp tục cho triển khai rà soát, cập nhật chương trình dạy học, đề cương chi tiết, phương thức kiểm tra đánh giá…Năm 2021, trước những yêu cầu và thách thức mới của bối cảnh nghề nghiệp trong nước và quốc tế, Nhà trường tiếp tục thực hiện rà soát, cập nhật, điều chỉnh CTĐT tiếp cận CDIO với định hướng đẩy mạnh năng lực CDIO của người học, tăng cường trải nghiệmnghề nghiệp, nâng cao chuẩn CNTT và ngoại ngữ, chú trọng dạy học dựa trên dự án, triển khai triệt để đánh giá dựa trên chuẩn đầu đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐTNgành đào tạoCác phiên bản CTĐT
- Tên ngành Kế toán; Mã ngành 7340301 - Hình thức đào tạo Chính quy; Thời gian đào tạo 4 năm - Tổ hợp các môn xét tuyển Toán - Lý - Hóa A00; Toán - Lý - Anh A01; Toán - Văn - Anh D01; Toán - Hóa - Anh D07. - Mục tiêu đào tạo Đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán. Sinh viên tốt nghiệp chương trình Kế toán có kiến thức nền tảng về kinh tế và chuyên sâu về lĩnh vực kế toán; có năng lực hình thành ý tưởng, xây dựng, thực hiện, đánh giá và cải tiến hoạt động kế toán trong môi trường hội nhập. - Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp Sinh viên tốt nghiệp ngành kế toán có khả năng làm việc tại các doanh nghiệp; các tổ chức, cơ quan; hội nghề nghiệp và các cơ sở đào tạo về kế toán. Cử nhân Kế toán có thể làm việc ở các vị trí Kế toán trưởng và kế toán trong các doanh nghiệp và tổ chức kinh tế; Chuyên gia phân tích và tư vấn về các lĩnh vực kế toán, thuế và tài chính; Kiểm toán viên, kiểm toán viên cao cấp trong các công ty kiểm toán; Nghiên cứu viên và giảng viên tại các trường Đại học, Cao đẳng. Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng tiếp tục học tập nâng cao trình độ ở bậc học cao hơn để trở thành các nhà lãnh đạo, chuyên gia trong lĩnh vực kế toán, kiểm Khung chương trình đào tạo TT Mã học phần Tên học phần Loại học phần Số TC 1 ECO20002 Nhập môn ngành kinh tế Bắt buộc 2 2 ECO20001 Lịch sử các học thuyết kinh tế Bắt buộc 3 3 ENG10001 Tiếng Anh 1 Bắt buộc 3 4 INF20001 Tin học ứng dụng Bắt buộc 3 5 MAT20004 Toán cho các nhà kinh tế Bắt buộc 4 6 POL10001 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin Bắt buộc 5 7 ECO20003 Kinh tế vi mô Bắt buộc 4 8 MAT20007 Xác suất - Thống kê và Toán kinh tế Bắt buộc 4 9 POL10002 Tư tưởng Hồ Chí Minh Bắt buộc 2 NAP10001 Giáo dục quốc phòng 1Đường lối quân sự Bắt buộc 3 NAP10002 Giáo dục quốc phòng 2Công tác QPAN Bắt buộc 2 NAP10003 Giáo dục quốc phòng 3QS chung & chiến thuật, KT bắn súng... Bắt buộc 3 SPO10001 Giáo dục thể chất Bắt buộc 5 10 ENG10002 Tiếng Anh 2 Bắt buộc 4 11 POL10003 Đường lối cách mạng của Đảng CSVN Bắt buộc 3 12 ECO20004 Kinh tế vĩ mô Bắt buộc 4 13 BUA20001 Marketing căn bản Bắt buộc 4 14 LAW20003 Luật kinh tế Bắt buộc 3 15 FIN20001 Lý thuyết tài chính tiền tệ Bắt buộc 3 16 ACC20001 Nguyên lý kế toán Bắt buộc 4 17 BUA20002 Quản lí nhà nước về kinh tế Bắt buộc 3 18 ECO20005 Thống kê kinh tế Bắt buộc 3 19 BUA20003 Văn hóa kinh doanh Bắt buộc 3 20 ACC30001 Hệ thống thuế Việt Nam Bắt buộc 3 21 ACC30002 Kế toán tài chính Bắt buộc 4 22 ECO20006 Kinh tế quốc tế Bắt buộc 3 23 ECO20007 Lập dự án đầu tư Bắt buộc 4 24 BUA30002 Quản trị học Bắt buộc 3 25 FIN20002 Quản trị tài chính Bắt buộc 4 26 ACC30003 Kế toán quản trị Bắt buộc 4 27 ACC30004 Kiểm toán căn bản Bắt buộc 3 28 ACC20002 Phân tích hoạt động kinh doanh Bắt buộc 4 29 FIN30004 Thị trường tài chính Bắt buộc 3 30 FIN20003 Thực hành doanh nghiệp mô phỏng Bắt buộc 5 31 ACC30005 Hệ thống thông tin kế toán Bắt buộc 3 32 ACC30011 Kiểm toán tài chính Bắt buộc 3 33 ACC30013 Tổ chức công tác kế toán Bắt buộc 4 34 Tự chọn 1 Tự chọn 3 35 Tự chọn 2 Tự chọn 3 36 ACC30014 Thực tập tốt nghiệp Bắt buộc 5 Cộng 125 Tự chọn 1 Chọn 1 trong 3 học phần 1 ACC30006 Kế toán công Tự chọn 3 2 ACC30007 Kế toán doanh nghiệp thương mại và xây lắp Tự chọn 3 3 ACC30010 Kế toán thuế Tự chọn 3 Tự chọn 2 Chọn 1 trong 3 học phần 1 ACC30008 Kế toán ngân sách và kho bạc Nhà nước Tự chọn 3 2 ACC30009 Kế toán quốc tế Tự chọn 3 3 ACC30012 Thực hành kế toán Tự chọn 3
Danh mục khoá học Tìm kiếm khoá học Kế toán tài chính 1 VLVH_2021_Kế toán tài chính 1Hệ thống thuế Việt Nam VLVH_2021 Hệ thống thuế VNPhân tích hoạt động kinh doanh VLVH_2021_Phan tích hoạt động kinh doanhKinh tế vĩ mô VLVH_2021_KT vĩ mô
Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Mã ngành 7340301 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh Kế toán Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú 7340301 A00, A01, B00, D01 Mã ngành 7340301 Điểm chuẩn Tổ hợp môn A00, A01, B00, D01 Ngành này của các trường khác
ngành kế toán đại học vinh