Điểm chuẩn cao nhất là ngành Công nghệ thông tin với 26,75, giảm 2 điểm so với năm ngoái. Kế tiếp là ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao tiếng Việt với 26,6, ngành Sư phạm tiếng Anh hệ đại trà với 26,08. Cụ thể, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM như
Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, điểm trúng tuyển các ngành từ 20,03 đến 28,25; trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm Ngữ văn với mức điểm là 28,25. Đối các ngành không thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, như Tâm lý học 25,75, Ngôn ngữ Anh 25,50, Ngôn ngữ Hàn Quốc 24,97,…
Chiều tối nay (15.9), Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố điểm chuẩn xét theo điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Chương trình đại trà, điểm chuẩn ngành cao nhất ở mức 28,75 điểm. Trong khi điểm chuẩn các ngành chương trình liên kết quốc tế chỉ 16 điểm. Bạn Đang Xem: Điểm chuẩn đánh giá năng lực Sư phạm Kỹ thuật
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2022 và các năm gần đây . Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2022 . 1. Phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 - 2022
Trong bức tranh điểm chuẩn xét tuyển bổ sung năm 2022, bên cạnh nhóm ngành Sức khỏe, Marketing được quan tâm, nhóm ngành Sư phạm vẫn lọt top các ngành có mức điểm chuẩn cao nhất. Tại Trường Đại học Khánh Hòa, thí sinh phải đạt 9 điểm/môn mới có cơ hội đỗ ngành Sư
Dự kiến điểm chuẩn mà trường Đại học Kinh tế TPHCM công bố vào đầu tháng 8, Cisnet.edu.vn sẽ gửi đến độc giả thông tin sớm nhất Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2022. 4 Tháng Tám, 2022. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2022, điểm trúng
Học phí Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2022 - 2023 được tính theo tín chỉ. Ở chương trình đại trà, học phí là 364.400 VNĐ/tín chỉ đối với khối ngành I và 349.600 VNĐ/tín chỉ đối với khối ngành VI. Ở chương trình chất lượng cao, học phí là 852.000 VNĐ/tín chỉ cho tất cả khối ngành. Học phí Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2021 - 2022
(3) Ngôn ngữ (thí sinh được lựa chọn một trong hai ngôn ngữ: tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc theo nguyện vọng thí sinh đăng ký khi sơ tuyển) gồm 20 câu (mỗi câu 0.5 điểm) tương ứng với 10 điểm, được đánh giá theo 4 cấp độ: cấp độ nhận biết, cấp độ thông hiểu, cấp độ vận dụng thấp, cấp độ vận dụng cao.
. Xem ngay bảng điểm chuẩn 2022 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng – điểm chuẩn UTE được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại đại học SPKTĐN năm 2022 – 2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2022 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng mã trường DSK đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2022 xét theo điểm thi Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm sàn năm 2022 ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 như sau Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng theo phương thức xét học bạ 2022 Trường ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 – 2022 theo kế hoạch xét tuyển sớm cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2021 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng mã trường DSK đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2021 Xét điểm thi THPTQG Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm Kỹ Thuật - ĐH Đà Nẵng năm 2021 cho tất cả các ngành. Mời các em theo dõi chi tiết tại đây. Điểm chuẩn xét theo phương thức học bạ Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau V DSK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT 1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường 22,32 2 7480201 Công nghệ thông tin 25,48 3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp 18,06 4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường 17,32 5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo 21,59 6 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21,13 7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24,75 8 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh 18,13 9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện 20,13 10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20,17 11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23,99 12 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17,17 13 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 17,62 14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị 18,33 Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2021 - Xét theo phương thức học bạ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL 2021 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn theo kết quả điểm thi bài thi ĐGNL 2021 đợt 1 vào các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 chi tiết như sau V DSK TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT 1 7480201 Công nghệ thông tin 768 2 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 653 3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 673 4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 653 Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2021 - Xét theo điểm thi ĐGNL Điểm sàn trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2021 STT Ngành Mã ngành Điểm sàn 1 Công nghệ thông tin 7480201 16 2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp 7510103 15 3 Công nghệ kỹ thuật giao thông chuyên ngành Xây dựng cầu đường 7510104 15 4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo 7510201 15 5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 15 6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 17 7 Công nghệ kỹ thuật nhiệt chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh 7510206 15 8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện 7510301 15 9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 15 10 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 15 11 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị 7580210 15 12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15 13 Kỹ thuật thực phẩm 7540102 15 14 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 7510101 15 Ngày 27/8, trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật công bố ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021 đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngành sức khỏe trực thuộc đại học Đà Nẵng, cụ thể như sau - Tên ngành Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường 19 điểm Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2020 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng mã trường DSK đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2020 xét theo điểm thi Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển theo điểm thi kỳ thi THPT Quốc Gia 2020. Theo như kết quả điểm chuẩn dao động từ đến là cao nhất. Chi tiết cụ thể như sau Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2020 chính thức Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2020 xét theo học bạ Dưới đây là danh sách điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2020 sau đây Mã ngành 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử điểm Mã ngành 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khíchuyên ngành Cơ khí chế tạo điểm Mã ngành 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông điểm Mã ngành 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửGồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện điểm Mã ngành 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa điểm Mã ngành 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thôngchuyên ngành Xây dựng cầu đường 18 điểm Mã ngành 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18 điểm Mã ngành 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô điểm Mã ngành 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường điểm Mã ngành 7480201 Công nghệ thông tin điểm Mã ngành 7510402 Công nghệ vật liệu điểm Mã ngành 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựngchuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp điểm Mã ngành 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18 điểm Mã ngành 7540102 Kỹ thuật thực phẩm điểm Mã ngành7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpchuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường điểm Học lực lớp 12 Giỏi Bảng điểm chuẩn xét học bạ của trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2020 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng trực thuộc trường Đại học Đà Nẵng. Do đó, Đại học Bách Khoa Đà nẵng sẽ tuân thủ theo những quy định xét tuyển của ĐH Đà nẵng. Cụ thể như sau ĐH Đà Nẵng quy định, điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ngành. Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, điểm chuẩn ngành được quy về thang điểm 30. Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó. Xem diểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2019 Các em học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2019 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng như sau Điểm chuẩn xét theo điểm thi THPT 2019 Dưới đây là danh sách Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2019 xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT Mã ngành 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp- A00, A16, D01, D90 18 điểm Mã ngành 7420203 Sinh học ứng dụng- A00, A01, B00, D01 điểm Mã ngành 7480201 Công nghệ thông tin- A00, A01, D01, D90 điểm Mã ngành 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7510402 Công nghệ vật liệu- A00, A16, D01, D90 14 điểm Mã ngành 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường- A00, A01, B00, D01 điểm Mã ngành 7540102 Kỹ thuật thực phẩm- A00, A16, D01, D90 điểm Mã ngành 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng- A00, A16, D01, D90 điểm Tra cứu điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2018 Mời các bạn tham khảo thêm bảng điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2018 xét theo điểm thi cụ thể tại đây Mã ngành 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp- A00, A16, D01, D90 điểm TO >= = = 6;TTNV = = 5;TTNV = = 5;TTNV = = 5;TTNV = = 6;TTNV = = = 5;TTNV = 5;TTNV = <= 1 Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn. Ngoài Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2022 chính xác nhất các bạn có thể tham khảo thêm điểm trúng tuyển đại học 2022 mới nhất của các trường khác tại đây. Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ - Đại học Đà Nẵng 2021 mới nhất Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng 2021 chính xác nhất Xem điểm chuẩn đại học Sư Phạm TPHCM 2021 chính xác nhất
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm khảo tin tức tuyển sinh trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Thành Phố Đà Nẵng năm 2021 Điểm chuẩn theo hiệu quả thi trung học phổ thông đã được update .Điểm sàn UTE năm 2021Điểm chuẩn UTE năm 20211/ Điểm chuẩn xét học bạ2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực3/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPTĐiểm sàn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2021 như sauNgành Điểm sànSư phạm Kỹ thuật công nghiệp nghệ thông tin nghệ kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp nghệ kỹ thuật giao thông Xây dựng cầu đường nghệ kỹ thuật cơ khí nghệ kỹ thuật cơ điện tử nghệ kỹ thuật ô tô nghệ kỹ thuật nhiệt nghệ kỹ thuật điện, điện tử nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa thuật cơ sở hạ tầng nghệ kỹ thuật môi trường thuật thực phẩm nghệ kỹ thuật kiến trúc chuẩn UTE năm 20211/ Điểm chuẩn xét học bạĐiểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2021 như sauTên ngành Điểm chuẩnSư phạm Kỹ thuật công nghiệp nghệ thông tin nghệ kỹ thuật xây dựng nghệ kỹ thuật giao thông nghệ kỹ thuật cơ khí nghệ kỹ thuật cơ điện tử nghệ kỹ thuật ô tô nghệ kỹ thuật nhiệt nghệ kỹ thuật điện, điện tử nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa nghệ kỹ thuật môi trường thuật thực phẩm thuật cơ sở hạ tầng Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lựcĐiểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sauTên ngành Điểm chuẩn ĐGNLCông nghệ thông tin 768Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 653Công nghệ kỹ thuật ô tô 673Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 6533/ Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPTĐiểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành Phố Đà Nẵng xét theo hiệu quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 như sau Tên ngành Điểm chuẩnSư phạm Kỹ thuật công nghiệp nghệ thông tin nghệ kỹ thuật kiến trúc nghệ kỹ thuật xây dựng nghệ kỹ thuật giao thông nghệ kỹ thuật cơ khí nghệ kỹ thuật cơ điện tử nghệ kỹ thuật ô tô nghệ kỹ thuật nhiệt nghệ kỹ thuật điện, điện tử nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa nghệ kỹ thuật môi trường thuật thực phẩm thuật cơ sở hạ tầng khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng các năm trước dưới đâyTên ngành Điểm chuẩn 2019 2020 Điểm TT Điểm Toán TTNVCông nghệ thông tin 1Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 18 5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xây dựng dân dụng & Công nghiệp 2Công nghệ kỹ thuật giao thông Xây dựng cầu đường 1Công nghệ kỹ thuật cơ khí Cơ khí chế tạo 7 1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 1Công nghệ kỹ thuật ô tô 2Công nghệ kỹ thuật nhiệt 1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 1Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 3Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 8 1Công nghệ vật liệu 14 2Công nghệ kỹ thuật môi trường 4Kỹ thuật thực phẩm 2Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 6
Tham khảo ngay điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng để chuẩn bị cho bản thân những hành trang đầu tiên khi muốn xét tuyển hồ sơ nộp vào trường này. Trước kia là trường cao đẳng công nghệ. Sau năm 2017 được thành lập là trường đại học sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng. Đã qua nhiều năm thay đổi và phát triển để được như ngày hôm nay. Hãy cùng tìm hiểu ngay ngôi trường này nhé! Địa chỉ 48 Cao Thắng, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng Điện thoại 0236 3835705/ 3530103 Email tuyensinh Loại hình Đại học kỹ thuật hệ công lập Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2018 ✔ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng 2018 cùng các ngành, tổ hợp môn và những ghi chú bạn phải biết Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2018 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A16, D01, D90 TO >= = = 6;TTNV = = 5;TTNV = = 5;TTNV = = 5;TTNV = = 6;TTNV = = = 5;TTNV = 5;TTNV = >> Tìm hiểu ngay Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 3 Năm Gần Nhất 3. Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Đà Nẵng 2019 ✔ Tham khảo qua điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng năm 2019 cùng các ngành, tổ hợp môn Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng 2019 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00, A16, D01, D90 18 2 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D01 3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D90 4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A16, D01, D90 5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A16, D01, D90 6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A16, D01, D90 7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A16, D01, D90 8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A16, D01, D90 9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A16, D01, D90 10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A16, D01, D90 11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A16, D01, D90 12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A16, D01, D90 13 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A16, D01, D90 14 14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00, A16, D01, D90 16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A16, D01, D90 >>> Có thể bạn quan tâm Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Mới Nhất Sau khi đã tìm hiểu qua điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng mà mang đến. Bạn đã có thể bỏ túi ngay cho mình những điều đầu tiên khi muốn nộp hồ sơ xét tuyển vào trường rồi đúng không nào? Theo dõi chúng tôi để cập nhật thông tin nhiều hơn về giáo dục tại Đà Nẵng bạn nhé!
điểm chuẩn trường sư phạm kỹ thuật đà nẵng